35 m
55 m
70 m
100 m
1. Tham số đầu vào
V2.5.2 dùng vận tốc ngẫu nhiên theo từng làn. Các giá trị min/max bên dưới có thể điều chỉnh trực tiếp, áp dụng cho cả Dashboard và Animation. Ô V chỉ còn là tốc độ tham chiếu legacy.
1b. Tham số random speed theo từng làn
Từ V2.4.7, car-following được dùng cho cả Dashboard và Animation. Các tham số gia tốc/giảm tốc sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến xác suất vi phạm động.
1c. Tham số mô phỏng rủi ro động V2.4.7
P vi phạm chuẩn = tỷ lệ quan sát có gap < d_safe(V). P không đạt khoảng cách mong muốn = tỷ lệ quan sát có gap < d_safe(V) × gap_factor_driver. P phản ứng giảm tốc = tỷ lệ xe phải giảm tốc vì đi gần xe trước. P rủi ro phanh = tỷ lệ tình huống khoảng cách nhỏ hơn khoảng cách dừng xe sơ bộ.
1d. Tham số hành vi lái xe V2.5
Các tỷ lệ tài xế sẽ được tự động chuẩn hóa nếu tổng khác 100%. Hệ số khoảng cách lớn hơn 1 nghĩa là tài xế giữ khoảng cách thận trọng hơn; nhỏ hơn 1 nghĩa là có xu hướng bám sát hơn.
2. Kết quả tổng hợp
3. Phân phối mật độ
4. Chỉ số ùn tắc tổng hợp
Congestion Index kết hợp 4 thành phần: V/C, mật độ so với ngưỡng an toàn, xác suất vượt ngưỡng mật độ và suy giảm vận tốc sau điều chỉnh.
5. Xác suất rủi ro động
6. Rủi ro theo hành vi lái xe
| Nhóm tài xế | Tỷ lệ đầu vào | Số quan sát | P vi phạm chuẩn | P không đạt KC mong muốn | P phản ứng | P rủi ro phanh | Ý nghĩa |
|---|
7. Bảng theo làn
| Làn | Dải tốc độ | V mong muốn TB | V sau điều chỉnh | Q ngày | Q peak | Số xe kỳ vọng | Xe mô phỏng | Mật độ | d_safe TB | Gap TB | P vi phạm chuẩn | P không đạt KC mong muốn | P phản ứng | P rủi ro phanh | P vượt ngưỡng | Đánh giá |
|---|